Khổ Qua - Công Dụng - Liều Dùng - Lợi Ích

- Dược liệu
Khổ Qua - Công Dụng - Liều Dùng - Lợi Ích

Khổ qua hay còn được biết đến với tên dân gian là mướp đắng, có vị đắng, tính lạnh, được sử dụng trong chế biến món ăn cũng như là vị thuốc chữa bệnh trong Đông y Có tác dụng thanh nhiệt giải độc, tiêu khác, trừ tiền, minh ngọc, điều trị các bệnh về tiểu đường, viêm họng, cảm cúm, đau mắt, nóng trong người.

Trong bài viết dưới đây chúng tôi xin chia sẻ đến bạn những tác dụng của khổ qua. Hy vọng sẽ giúp ích cho bạn, đừng bỏ qua nhé.

Hình ảnh cây khổ qua (mướp đắng)

Hình ảnh cây khổ qua (mướp đắng)

​​​​​​​Tên gọi, phân nhóm

  • Tên gọi khác: Khổ qua còn được biết đến với tên mướp đắng, cẩm lệ chi, lương qua, lại qua, Hồng Dương, Hồng cô nương,
  • Tên khoa học: Momordica charantia L.
  • Họ: Bầu bí (danh pháp khoa học: Cucurbitaceae)

 

Mô tả dược liệu

Đặc điểm cây khổ qua

Cây khổ qua hay mướp đắng là loài thực vật nhỏ, thân leo bằng tua cuốn. Thân cây nhỏ, có đường kính khoảng 3 - 6mm. Lá cây có màu xanh lục và được chia thành 4 - 5 thùy, chiều dài lá từ 5 - 10cm và chiều rộng khoảng 4 - 9cm. Mặt dưới của lá thường có màu nhạt hơn mặt trên và phiến lá có lớp lông nhỏ bao phủ.

  • Hoa khổ qua có cuống dài, có nách lá và có hoa màu vàng nhạt. 
  • Quả khổ qua có chiều dài từ 8 - 15cm, dạng hình trứng thuôn dài, bề mặt ngoài sần sùi. Khi quả chưa chín có màu xanh và khi chín chuyển sang màu vàng hồng. Hạt khổ qua có chiều dài từ 13 - 15 mm và chiều rộng từ 7 - 8mm, hạt dẹp và có màu xanh nhạt.

Bộ phận dùng

Rễ, hoa, quả của khổ qua được sử dụng để làm thuốc và làm thực phẩm. Lưu ý: nếu sử dụng trái mướp đắng để làm thuốc, thì chỉ chọn các trái có màu vàng lục.

Phân bố

Ở Việt Nam, khổ qua được tìm thấy và trồng ở nhiều nơi, chủ yếu để làm thực phẩm, chế biến món ăn.

Thu hái – sơ chế

- Thu hái: trái khổ qua thường được thu hoạch vào tháng 5 đến tháng 7 hằng năm. Rễ khổ qua được thu hái quanh năm.

- Sơ chế: có thể dùng khổ qua dưới dạng tươi hoặc phơi khô để dùng dần. Đối với hạt khổ qua, chỉ lấy hạt ở những quả đã chín, sau đó đem phơi khô để dùng dần.

Bảo quản

Nên bảo quản khổ qua ở những nơi thoáng mát và khô ráo.

 

Thành phần hóa học

Trong khổ qua hai mức đắng có chứa nhiều thành phần hóa học đa dạng, có lợi cho sức khỏe con người, như: vitamin B1, vitamin C, b-sitosterrol-b-D-glucoside, saponin, beatin, momordicin, chất đắng, dầu, charantin, alcaloid, adenine,... 

 

Vị thuốc khổ qua

  • Tính vị

Khổ qua có vị đắng và tính lạnh.

  • Quy kinh

Quy vào kinh Tâm, Can, Tỳ, Vị.

 

Tác dụng của khổ qua

Theo Đông Y, Công dụng của khổ qua như sau:

  • Công dụng: Thanh nhiệt giải độc, giải phiền, ích khí, minh mục, chỉ khái,...
  • Chủ trị: Các chứng tiêu khát, phiền nhiệt, phong nhiệt, Sỏi đường tiết niệu, viêm đường tiết niệu cấp, bệnh tiểu đường, Hạ lỵ, sốt cao, đau mắt đỏ,...

Vị thuốc khổ qua giúp thanh nhiệt, giải độc, chữa ho

Vị thuốc khổ qua giúp thanh nhiệt, giải độc, chữa ho

Theo nghiên cứu dược lý hiện đại, Công dụng của mướp đắng như sau:

  • Phòng ngừa và hỗ trợ điều trị tiểu đường
  • Chữa trị các bệnh về khớp huyết áp, tim mạch
  • Tác dụng của mướp đắng giúp hạ mỡ máu
  • Tác dụng của khổ qua giúp chữa bệnh gout 
  • Tác dụng của khổ qua rừng giúp làm đẹp da, trị mụn nhọt
  • Mang lại giấc ngủ ngon và sâu hơn.

 

Cách dùng – liều dùng

- Cách dùng: có thể sử dụng mướp đắng dưới dạng sắc uống, đốt tồn tính, dùng ngoài da hoặc chế biến thành món ăn.

- Liều dùng: khuyến cáo dùng từ 8 - 20 gam/ngày

 

Bài thuốc – món ăn chữa bệnh và bồi bổ sức khỏe từ khổ qua (mướp đắng)

Vị thuốc khổ qua - mướp đắng với nhiều công dụng chữa bệnh hiệu quả

Vị thuốc khổ qua - mướp đắng với nhiều công dụng chữa bệnh hiệu quả

Bài thuốc 1. Khổ qua giúp trị đau mắt

  • Đơn thuốc: khổ qua tươi, đăng tâm
  • Cách dùng, liều dùng: vị thuốc đăng tâm đem sắc lấy nước. Khổ qua rửa sạch, thái nhỏ và ăn trực tiếp, kết hợp uống cùng nước sắc Đăng tâm.

Bài thuốc 2. Vị thuốc khổ qua giúp làm đẹp da và trị mụn nhọt

  • Đơn thuốc: một ít khổ qua tươi
  • Cách dùng, đều dùng: khổ qua tươi đem rửa sạch, sau đó nghiền nát và đắp trực tiếp lên da. Để trên da khoảng 20 phút rồi rửa sạch với nước ấm. Duy trì đắp mặt nạ khổ qua để mau chóng hết mụn nhọt.

Bài thuốc 3. Khổ qua giúp trị phiền nhiệt gây nóng sốt và khô miệng

  • Đơn thuốc: 2 - 3 trái khổ qua
  • Cách dùng, liều dùng: bỏ ruột khổ qua, thái mỏng và sắc lấy nước uống. Dùng thay nước lọc uống trong ngày. 

Bài thuốc 4. Mướp đắng giúp trị rôm sảy ở trẻ nhỏ

  • Đơn thuốc: 1 nắm lá khổ qua tươi
  • Cách dùng, liều dùng: rửa sạch lá khổ qua tươi và nấu nước tắm. Có thể thực hiện tắm bằng nước lá khổ qua từ 2 - 3 lần/ngày để tình trạng bệnh nhanh chóng thuyên giảm rõ rệt.

Bài thuốc 5. Khổ qua giúp điều trị bệnh tăng huyết áp

  • Đơn thuốc: 250 gam khổ qua tươi, gừng băm, nước tương, muối, dầu mè, bột nêm, hành hoa
  • Cách dùng, liều dùng: rửa sạch khổ qua, rồi bỏ hạt, nhúng nước sôi trong 3 phút. Sau đó, đem khổ qua thái sợi, rồi trộn đều với các loại gia vị trên rồi dùng ăn trực tiếp. 

Bài thuốc 6. Vị thuốc khổ qua giúp trị xơ vữa động mạch

  • Đơn thuốc: 250 gam mướp đắng, gừng sợi, muối, bột nêm, hành hoa, dầu ăn. 
  • Cách dùng, liều dùng: khổ qua đem rửa sạch rồi bỏ ruột. Sau đó thái lát mỏng rồi đem xào và dùng ăn chung với cơm. 

Lưu ý: Nên xào khổ qua với dầu thực vật và nêm gia vị nhạt để tránh tăng huyết áp. 

Bài thuốc 7. trị chứng phiền nhiệt, mất sức, người vã mồ hôi với vị thuốc khổ qua

  • Đơn thuốc: 200 gam khổ qua, 100 gam thịt gà, gia vị dầu mè, đầu hành, muối, giấm, bột nêm. 
  • Cách dùng, liều dùng: rửa sạch các nguyên liệu, thịt gà thái sợi, khổ qua bỏ ruột và hạt. Sau đó, đem khổ qua trụng qua với nước sôi và để ráo nước. Thịt gà xào lên và ăn cùng với khổ qua và cơm trắng. Nên duy trì ăn thường xuyên để cải thiện bệnh.

Bài thuốc 8. khổ qua giúp điều trị vị khí thống

  • Đơn thuốc: khổ qua tươi
  • Cách dùng, liều dùng: rửa sạch khổ qua rồi giã nát, lọc lấy nước cốt và uống cùng nước ấm. 

Bài thuốc 9. Khổ qua giúp điều trị bệnh chàm (thấp chẩn)

  • Đơn thuốc: Lá khổ qua tươi.
  • Cách dùng, liều dùng: rửa sạch lá khổ qua tươi, để ráo. Sau đó, giã nát lá và đắp lá lên vùng da cần điều trị. 

Bài thuốc 10. Khổ qua giúp điều trị chứng kiết lỵ ở trẻ nhỏ 

  • Đơn thuốc: khổ qua tươi, mật ong
  • Cách dùng, liều dùng: rửa sạch khổ qua, giã nát, lọc lấy nước cốt và trộn với mật ong. Mỗi ngày cho trẻ uống từ 1 - 2 lần để cải thiện bệnh. 

Bài thuốc 11. Trà mướp đắng giúp thanh nhiệt, giải khát 

  • Đơn thuốc: 1 – 2 quả mướp đắng tươi
  • Cách dùng, liều dùng: thái mướp đắng thành lát mỏng rồi đem phơi hoặc sấy khô để dùng dần. Mỗi lần dùng 1 ít lát mướp đắng tươi hãm với nước sôi trong vòng 30 phút. Uống trong ngày. 

Bài thuốc 12. Khổ qua chữa thấp khớp

  • Đơn thuốc: lá khổ qua, cây vòi voi sao, cây xấu hổ, cỏ xước, cối xay, rễ nhàu, dây đau xương sao mỗi vị 8 gam, rễ ngũ trảo, dây thần thông mỗi vị 5 gam, quế chi 4 gam, gừng tươi 3 gam. 
  • Cách dùng, liều dùng: sắc uống trong ngày. Mỗi ngày 1 thang thuốc. 

Xem thêm: Cảo bản, tác dụng chữa bệnh của Cảo bản

Một số tác dụng phụ có thể gặp phải khi sử dụng mướp đắng - khổ qua

Khổ qua thường được sử dụng để làm thực phẩm và hầu như không có độc tính. Đối với cao khổ qua có thể sử dụng 50ml/ngày. 

Tuy nhiên, sử dụng khổ qua cũng cần lưu ý các vấn đề sau: 

  • Không dùng khổ qua cho người có đường huyết thấp. Nếu muốn sử dụng, nên uống trà mướp đắng thêm mật ong để tránh hạ đường huyết quá mức. 
  • Phụ nữ mang thai không dùng khổ qua vì có thể gây xuất huyết hoặc hư thai. 
  • Khổ qua có tính lạnh, do đó những người dễ bị thổ tả, đau bụng, tỳ vị hư hàn không nên sử dụng. 
  • Hạt khổ qua có chứa nhiều đặc tính dược lý, do đó cần thận trọng khi sử dụng 

Khổ qua có nhiều công dụng chữa bệnh, có lợi cho sức khoẻ con người. Tuy nhiên, bạn không nên tự ý sử dụng các bài thuốc trên mà chưa có sự chỉ định của thầy thuốc, bác sĩ chuyên môn. Đặc biệt, cần hỏi rõ liều lượng sử dụng để tránh các tác dụng phụ không mong muốn xảy ra.


About
Đánh giá - Bình luận
0 bình luận, đánh giá về Khổ Qua - Công Dụng - Liều Dùng - Lợi Ích

Quản trị viênQuản trị viên

Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm

Nhấn vào đây để đánh giá
Hỗ trợ 24/7
Bảo mật thanh toán
0.10328 sec| 1771.625 kb